Canon LBP 5910

Tương đương dòng máy Canon LBP5900, nhưng có khả năng xử lý file nhanh hơn Canon LBP5900, với độ phân giải lên tới 1200dpi, sử dụng 4 màu độc lập. Chức năng in qua mạng, in hóa đơn VAT, in hai mặt, in tràn lề…in màu với tốc độ 30 trang/phút, 32 trang/phút với in trắng đen.

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Loại máy in: Laser màu
Phương pháp in: In ảnh điện tử sử dụng tia laze
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ in: Màu: 30 trang/phút
Trắng đen: 32 trang/phút
Thời gian ra bản in đầu tiên: Màu(giây): 9s hoặc ít hơn
Trắng đen(giây): 7,5s hoặc ít hơn
Mực in: 4 màu độc lập
Nạp giấy(tờ): Cassette 250 tờ (64g/m²)
Nạp giấy (MP): 100 tờ (64g/m²)
Nạp giấy (tùy chọn): Cassette 550 tờ (64g/m²)
Cỡ giấy: Cỡ A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Legal, Letter, Executive, Statement, 12×18, 8K, 16K, Envelope (C5, B5, Com10, Monarch, DL)
Chất liệu giấy: Couche, ford, carbonless…
Chức năng: – In 2 mặt
– In Label
– In Network
– In tràn lề
– In trực tiếp
– In hóa đơn
Điện năng tiêu thụ:[ở mức nhiệt độ 68 °F (20 °C)] Khi đang vận hành: trung bình xấp xỉ 645WW
Ở chế độ chờ: trung bình xấp xỉ 36W
Ở chế độ tắt
(Chế độ Tiết kiệm điện 1):
trung bình khoảng 35W
Ở chế độ Tiết kiệm điện Máy in
(Chế độ Tiết kiệm điện 2):
trung bình khoảng 16W
Ở chế độ Deep Sleep
(Chế độ Tiết kiệm điện 3):
trung bình khoảng 1W
Tối đa: 1495W hoặc ít hơn
Khi nạp giấy theo hướng dọc: Rộng 98 – 320mm; Dài 139,7 – 457,2mm
Kích thước:(W x D x H) 545mm × 651mm × 380mm
Trọng lượng: 48.5 kg
Thiết bị điều khiển
PDL: PCL5C/6/UFRII
CPU: Tx49 (400MHz)
Tx99 (533MHz)
RAM (Tiêu chuẩn): 256MB DDR-SDRAM
RAM (Tùy chọn): 128/256/512MB
Giao tiếp (Tiêu chuẩn): USB 2.0
Giao tiếp (Tùy chọn): 10Base-T/100Base-TX
Đĩa cứng (Tùy chọn): 30GB

 

Giá: Call…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Canon LBP 5910”